Tìm thấy 6.769 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Văn Mậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Mệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Mọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1982 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Nga Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nghề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Nguyên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/1/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Ngờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 2.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.251 người trong các danh sách