Tìm thấy 6.768 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Bể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Bồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Bột Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Choát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 243 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.251 người trong các danh sách