Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đành”.
- Nguyễn Danh Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 737 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Danh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Sa Văn Danh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Siu Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 276 · Hàng 0 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thạch Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trương Huy Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Tăng Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0