Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đành”.
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Sơn Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyên Danh Chuyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3871 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0