Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đành”.
- Danh Đãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Văn Danh (Vụ Danh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Danh Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
- Danh Nuôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Danh Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vo danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vo danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Danh Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Danh Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh é Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 527 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0