Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Quẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 153 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 146 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 227 · Khu 1C Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quốc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 497 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 234 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ráng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/2/1956 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Sáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho