Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Võ Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Võ Đăng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Sỹ Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. hồ đăng tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
  6. Đ/C Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đang tìm tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Đinh Đăng Định Năm sinh: 3/2/1947 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Anh Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đàng Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 253 Xem chi tiết →
  12. Đăng Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1984 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đăng Rí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đăng Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đẵng Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. ĐặNG VăN úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng . N. Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đặng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Bá Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đặng Bâng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách