Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Nguyễn đăng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đặng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Ngụy Tấn Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nông Văn Dằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nông Văn Đằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phan Quang Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 298 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Phan Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 191 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1994 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho