Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Đức Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đức Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Đức Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đức Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đức Xu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 361 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng đình Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đặng đình Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng ất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Đặng.S. Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đăng Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 489 · Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách