Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Cửu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Gạo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Huấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Huệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Mỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Nghiêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 204 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Ngoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 256 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách