Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đủ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn ốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 551 Xem chi tiết →
  6. Đặng Vũ Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Vạn Va Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Xem Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 811 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Cá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Dồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Huế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách