Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Sỹ Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Sửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Thiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1811 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Đãi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Đình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Đốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng TH. Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 406 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho