Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Kinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Đăng Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng San Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Sở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Đăng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 156 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách