Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Yên Lập, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Đặng Diệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Thố Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đặng Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Đặng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Gia Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đặng Huy Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Huy Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Huỳnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho