Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Râng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Răng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rướt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 393 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 436 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1961 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1955 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 126 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho