Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Cao Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Chuẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Chánh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Đặng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đặng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đặng Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Câu Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đặng Công Bòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đặng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Công Tạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Công Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Cẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho