Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Thị Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đặng Thị Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Thị Thanh Hồng
  4. Đặng Thị Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Thu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Thổ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đặng Thị Tiếm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 329 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Tuyết Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Thị Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách