Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1B Xem chi tiết →
  3. Đặng Quốc Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Đặng Quốc Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đặng Quốc Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bản Nguyên, Xã Bản Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đặng Quốc Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đặng Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quỹ Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 480 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Sơn Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  12. Đặng Sỹ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Đặng Sỹ Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đặng T Huyờn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
  15. Đặng T. Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách