Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Ngọc Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Rốp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/6/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Rốp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Sĩ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 517 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu 3b Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Thướt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Thạch Năm sinh: 8/5/ Ngày hy sinh: 15/8/1995 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Thọ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Thỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách