Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hưu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 37 · Hàng T Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Hiền Lương, Xã Hiền Lương, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho