Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Hữu Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Quy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 1A · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1438 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C12 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Kim Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 98 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Đặng Kim Hòa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Kim Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho