Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đặng Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Bá Hồng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 15 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đặng Bá Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Bá Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Thước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Bá Truy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Bá Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Bôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Bỏ Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Cao Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Cao Đệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Cho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Chát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Châu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đặng Châu ớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 549 Xem chi tiết →
  20. Đặng Chí Linh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/11/1947 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách