Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Phả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 546 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 166 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 450 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Tuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Tuấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách