Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Lê Đăng Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Chào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Cờ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Giả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Hạp Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Kít Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1987 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Lính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Lệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Lệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách