Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Vạn Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 360 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đăng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Tiến Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Đới Đăng Thọ Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đới Đăng Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. đặng công nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  18. đặng phước phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  19. đặng quốc phảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  20. đặng quốc việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách