Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Đặng Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đức Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Đức Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 403 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đức Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 261 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Đặng Đức Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đức Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Phúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đức Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đức Ước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ươm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. ĐặngDuy Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. ĐặngVăn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đồng Xuân Đảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 236 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách