Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn én Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 65 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đen Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 318 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 90 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 209 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 926 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 815 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách