Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 580 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 575 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Đặng Văn Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vĩnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho