Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 251 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3327 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1060 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tòan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 701 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách