Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Nguyễn Đình Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đòng (Đặng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho