Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Trúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 920 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1299 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho