Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 346 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42071 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 84 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1964 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 416 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 210 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 688 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Trí Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 345 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách