Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3453 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thời Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1615 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a25 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho