Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 390 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 757 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sĩ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1020 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42323 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3263 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 244 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho