Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 472 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1039 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lầu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 425 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1011 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 139 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1734 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 109 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách