Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 163 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Loan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 384 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 161 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lép Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 638 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lênh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 922 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Lũng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 163 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách