Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 302 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 504 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 20 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Khiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Khoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Khách Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 157 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Kháng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: TIỀN PHONG, TIÊN LÃNG - VĨNH PHÚ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Khôi

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách