Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Câu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Có Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1494 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 780 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 233 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 370 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho