Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Tuấn Kiện Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Tuấn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Tuất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 719 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Đặng Tài Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Tùng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đặng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Đặng Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  15. Đặng Tảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Đặng Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Tấn Hằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Tấn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
  19. Đặng Tấn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Tấn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách