Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Thành Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thành Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đặng Thành Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Thành Luôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Thành Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 633 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thành Lụa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thành Nghiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 144 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Đặng Thành Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1020 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thành Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Thành Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 179 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thái Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thái Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thái Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1155 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đặng Thâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách