Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thanh Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 196 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3326 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Tú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4279 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thanh Túng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4370 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đặng Thanh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Xuân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thiết Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đặng Thành Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Cỏi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 221 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thành Giáo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Thành Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách