Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1121 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô r · Khu r Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 855 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Lam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1938 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1964 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho