Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
  2. Đặng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đặng Mân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Mưng Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Đặng Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đặng Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đặng Một Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đặng Nga Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Nga Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngoạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 68 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách