Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Đặng Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Minh Dân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Minh Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1982 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 750 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1346 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Minh Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Minh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Minh Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Minh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Đường Năm sinh: 1/8/1958 Ngày hy sinh: 19/8/1980 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách