Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Hữu Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hữu Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1697 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Hận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1139 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1633 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3153 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Đặng Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Đặng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  19. Đặng Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 128 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách