Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Hùng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f20 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đặng Húy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Hải Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đặng Hải Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 829 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho