Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Được Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- ĐặngVăn Ngải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3929 Xem chi tiết →
- Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 416 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- ... Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 677 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Bùi văn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 155 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho