Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Bá Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Bích Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Bường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Bố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Bửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng C Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Đặng Cao Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Cao Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Cao Liệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho