Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đoàn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Đoàn Đăng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1953 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đoàn Đảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Đào Đăng Chư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 361 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đáng Viết Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đăng Bá Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đăng Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đăng C Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đăng Chưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Đăng Công Xã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đăng Gia Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đăng Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1530 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đăng Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 904 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Loan Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/6/1987 Quê quán: Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2105 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Sơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/2/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho