Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Trần Đăng Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1996 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đăng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trần Đăng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 265 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đăng Quang Năm sinh: 1/3/1945 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 14 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho